Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 85 水 thủy [4, 7] U+6C67
汧 khiên
qian1
  1. Nước tràn vào đất làm thành ao hồ.
  2. Nước đọng (Nhĩ Nhã ).
  3. Tên sông, tức Khiên thủy , thuộc tỉnh Sơn Đông .




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.