Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 86 火 hỏa [13, 17] U+71E6
燦 xán
灿 can4
  1. Sáng, tươi sáng. ◎Như: xán lạn rực rỡ. ◇Ngô Thì Nhậm : Thiều hoa xán lạn cảnh quang tân (Tân niên cung hạ nghiêm thân ) Ngày xuân rực rỡ, quang cảnh đổi mới.




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.