Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



Từ phồn thể: (賬)
[zhàng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: TRƯỚNG
1. ghi chép; vào sổ。关于货币、货物出入的记载。
记账
ghi sổ; vào sổ.
查账
tra sổ; xét sổ.
2. sổ kế toán; sổ sách。指账簿。
一本账
một quyển sổ kế toán
3. nợ。债。
欠账
thiếu nợ; mắc nợ
还账
trả nợ
放账
cho vay
Từ ghép:
账本 ; 账簿 ; 账册 ; 账单 ; 账房 ; 账号 ; 账户 ; 账面 ; 账目



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.