Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 162 辵 sước [9, 13] U+904F
遏 át
e4
  1. Ngăn cấm. ◎Như: cấm át loạn manh cấm tiệt mầm loạn.
  2. Đè nén, nhịn, dằn. ◇Liêu trai chí dị : Tì thôi chi dĩ nhập, do yểm kì khẩu, tiếu bất khả át , , (Anh Ninh ) Con hầu đẩy (cô gái) vào, còn bưng miệng, cười mãi không nhịn được.

遏制 át chế
遏惡揚善 át ác dương thiện
遏抑 át ức
遏滅 át diệt
遏防 át phòng
遏阻 át trở



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.