Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 163 邑 ấp [8, 11] U+90E8
部 bộ
bu4, pou3
  1. Tóm. ◎Như: bộ hạ những người dưới quyền mình cai quản.
  2. Xếp bày. ◎Như: bộ thự bố trí, xếp đặt.
  3. Dinh sở quan.
  4. Bộ. Bộ sách nào đầu đuôi hoàn toàn gọi là nhất bộ , có khi sổ quyển nhiều mà cùng là một sách cũng gọi là một bộ.
  5. Cơ quan hành chính. Ngày xưa đặt ra sáu bộ như lễ bộ bộ Lễ, binh bộ bộ Binh.

俱樂部 câu lạc bộ
內政部 nội chính bộ
兵部 binh bộ
國防部 quốc phòng bộ
局部 cục bộ
幹部 cán bộ
本部 bản bộ
部下 bộ hạ
部份 bộ phận
部伍 bộ ngũ
部堂 bộ đường
部將 bộ tướng
部屬 bộ thuộc
部落 bộ lạc
部長 bộ trưởng
部隊 bộ đội
陰部 âm bộ
中部 trung bộ
使部 sứ bộ
六部 lục bộ
內部 nội bộ
全部 toàn bộ
吏部 lại bộ
南部 nam bộ
史部 sử bộ
學部 học bộ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.