Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đành


[đành]
to resign oneself to something/doing something; to be resigned to something/doing something



Make up one's mind t, reconcile oneself to, resign oneself tọ
Không có áo bông đành chịu rét For want of a cotton-padded coat, he resigned himself to suffer from cold


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.