Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đi đôi


[đi đôi]
to go together; to match
Hai cái bình đi đôi với nhau
The two vases match
Lý thuyết phải đi đôi với thực hành
Theory must go together with practice; Theory must go hand in hand with practice
Lời nói của họ sẽ đi đôi với việc làm của họ chăng?
Will their deeds match their words?



Go together, match
Hai cái bình đi đôi với nhau The two vases match


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.