Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
androgynous




androgynous
[æn'drɔdʒinəs]
tính từ
có những đặc tính của cả nam lẫn nữ; lưỡng tính; ái nam ái nữ
pop-stars dressing up in androgynous styles
các ngôi sao nhạc pop diện quần áo kiểu ái nam ái nữ
(thực vật học) (nói về cây) có cả nhị lẫn nhụy trong cùng một bông hoa; lưỡng tính


/æn'drɔdʤinəs/

tính từ
ái nam ái nữ (người)
(động vật học) lưỡng tính
(thực vật học) hai tính (có cả hoa đực lẫn hoa cái trong cùng một cụm hoa)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.