Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
anele




anele
[ə'ni:l]
ngoại động từ
(từ cổ,nghĩa cổ) xức dầu thánh (cho ai); bôi dầu, thoa dầu


/ə'ni:l/

ngoại động từ
(từ cổ,nghĩa cổ) xức dầu thánh (cho ai); bôi dầu, thoa dầu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "anele"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.