Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
betwixt




betwixt
[bi'twikst]
phó từ
(betwixt and between) ở vị trí trunggian; không phải cái này mà cũng không phải cái kia; lỡ cỡ
It's difficult buying clothes for ten-year-olds - at that age, they're betwixt and between
Mua quần áo cho trẻ con mười tuổi khó thật - ở tuổi này, chúng thật là lỡ cỡ


/bi'twikst/

giới từ & phó từ
(từ cổ,nghĩa cổ) (như) between !betwixt and between
nửa nọ nửa kia


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.