Chuyển bộ gõ

Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bring up


[bring up]
saying && slang
introduce, begin to talk about
Please bring up that point at the meeting. We can discuss it then.
vomit, puke
Did the baby bring up his breakfast? Let me wipe it up.

Giới thiệu | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.