Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cancel





cancel
['kænsəl]
danh từ
sự xoá bỏ, sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ
lệnh ngược lại, phản lệnh
(ngành in) tờ in hỏng bỏ đi
(số nhiều) kim bấm vé (xe lửa...) ((cũng) a pair of cancels)
ngoại động từ
bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng...)
to cancel an order for the goods
bỏ đơn đặt hàng
to cancel a reservation
bỏ chỗ ngồi (ở máy bay...) đã dành trước; bỏ phòng (ở khách sạn...) đã dành trước
đóng dấu xoá bỏ
to cancel a stamp
đóng dấu (xoá bỏ) lên con tem
thanh toán, trả hết (nợ)
(toán học) khử



giản ước (phân phối), gạch bỏ c. out triệt tiêu lãn nhau, giản ước

/'kænsəl/

danh từ
sự xoá bỏ, sự huỷ bỏ, sự bãi bỏ
lệnh ngược lại, phản lệnh
(ngành in) tờ in hỏng bỏ đi
(số nhiều) kim bấm vé (xe lửa...) ((cũng) a pair of cancels)

ngoại động từ
bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng...)
to cancel an order for the goods bỏ đơn đặt hàng
to cancel a reservation bỏ chỗ ngồi (ở máy bay...) đã dành trước; bỏ phòng (ở khách sạn...) đã dành trước
đóng dấu xoá bỏ
to cancel a stamp đóng dấu (xoá bỏ) lên con tem
thanh toán, trả hết (nợ)
(toán học) khử

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cancel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.