Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
career



/kə'riə/

danh từ

nghề, nghề nghiệp

    to choose a career chọn nghề

sự nghiệp (của một người); đời hoạt động; quá trình phát triển (của một đảng phái, một nguyên tắc)

    at the end of his career vào cuối đời hoạt động của anh ta

    we can learn much by reading about the careers of great men chúng ta học tập được nhiều điều khi đọc về sự nghiệp của các vĩ nhân

tốc lực; sự chạy nhanh; sự lao nhanh; đà lao nhanh

    in full career hết tốc lực

    to stop somebody in mind career chặn người nào khi đang trong đà chạy nhanh

(định ngữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà nghề, chuyên nghiệp (ngoại giao...)

    career man tay ngoại giao nhà nghề

nội động từ

chạy nhanh, lao nhanh

chạy lung tung


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "career"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.