Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chi bộ



noun
Cell (of party)

[chi bộ]
(chính trị) cell (of a political party)
Bí thư chi bộ
A cell secretary
Chi bộ Đảng ở hợp tác xã
A cooperative Party cell
Đảng cộng sản Đông Dương là chi bộ của Quốc tế cộng sản
The Indochinese Communist Party was a national branch of the Communist International



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.