Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
claim



/kleim/

danh từ

sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu

    to put in a claim for damages đòi bồi thường thiệt hại

    to set up (make, lay) a claim to đòi, yêu sách

quyền đòi, quyền yêu sách

    to have a claim to something có quyền yêu sách cái gì

vật yêu sách; điều yêu sách

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) quyền khai thác mỏ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luận điệu; lời xác nhận

ngoại động từ

đòi, yêu sách; thỉnh cầu

    every citizen may claim the protection of the law tất cả mọi công dân đều có thể yêu cầu pháp luật bảo vệ

    to claim back sommething from somebody yêu cầu ai trả lại cái gì

đòi hỏi, bắt phải, đáng để

    there are serveral matters that claim my attention có một số việc đòi hỏi tôi phải chú ý

nhận, khai là, cho là, tự cho là

    does anyone claim this umbrella? có ai nhận chiếc ô này không?

    he claimed to be the best fooball-player in the school nó cho mình là cầu thủ bóng đá xuất sắc nhất của trường

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xác nhận, nhận chắc


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "claim"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.