Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
coax




coax
[kouks]
động từ
dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh
to coax a child to take his medicine
dỗ đứa trẻ uống thuốc
to coax something out of somebody
dỗ ngọt được của ai cái gì, tán tỉnh được cái gì của ai
to coax somebody into doing something
tán ai làm gì
to coax fire to light
cời lửa cho cháy
to coax key into lock
lừa chìa khoá vào ổ khoá



(Tech) đồng trục; khuyến khích (đ)

/kouks/

động từ
dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh
to coax a child to take his medicine dỗ đứa trẻ uống thuốc
to coax something out of somebody dỗ ngọt được của ai cái gì, tán tỉnh được cái gì của ai
to coax somebody into doing something tán ai làm gì
to coax fire to light cời lửa cho cháy
to coax key into lock lựa khoá vào ổ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "coax"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.