Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
commander-in-chief




commander-in-chief
[kə'mɑ:ndərin't∫i:f]
danh từ, số nhiều là commanders-in-chief
người chỉ huy tất cả lực lượng quân sự của một nước; tổng tư lệnh


/kə'mɑ:ndərin'tʃi:f/

danh từ
tổng tư lệnh
bộ tổng tư lệnh

động từ
là tổng tư lệnh

Related search result for "commander-in-chief"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.