Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
courage



/'kʌridʤ/

danh từ

sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí

    to keep up one's courage giữ vững can đảm, không nản lòng

    to lose courage mất hết can đảm, mất hết hăng hái

    to pluck (muster) up courage; to screw up one's courage; to take courage; to take one's courage in both hands lấy hết can đảm

!dutch courage

tính anh hùng (sau khi uống rượu)

!to have the courage of one's convictions (opinions)

thực hiện quan điểm của mình; kiên quyết bảo vệ quan điểm của mình


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "courage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.