Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dexterity




dexterity
[deks'teriti]
danh từ
sự khéo tay, sự khéo léo; tài khéo léo
to manage the whole affair with great dexterity
thu xếp toàn bộ công việc rất khéo léo
sự thuận dùng tay phải


/deks'teriti/

danh từ
sự khéo tay, sự khéo léo; tài khéo léo
to manage the whole affair with great dexterity thu xếp toàn bộ công việc rất khéo léo
sự thuận dùng tay phải

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dexterity"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.