Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
execution




execution
[,eksi'kju:∫n]
danh từ
sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành
sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc...)
(pháp lý) sự làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...)
sự hành hình, sự thi hành án tử hình
sức phá hoại, sức tàn phá, sức mê hoặc
to do execution
gây tàn phá; (nghĩa bóng) làm chết mê chết mệt


/,eksi'kju:ʃn/

danh từ
sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành
sự thể hiện; sự biểu diễn (bản nhạc...)
(pháp lý) sự làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...)
sự hành hình
sức phá hoại, sức tàn phá (bằng) sức làm chết mê chết mệt
to do execution gây tàn phá; (nghĩa bóng) làm chết mê chết mệt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "execution"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.