Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
facing




facing
['feisiη]
danh từ
sự đương đầu, sự đối phó
sự lật (quân bài)
sự hướng về phía
(số nhiều) cổ áo màu; cửa tay màu (của quân phục)
sự phủ lên mặt ngoài, sự tráng lên mặt ngoài
khả năng; sự thông thạo
to put somebody through his facings
thử khả năng của ai
to go through one's facing
qua sự kiểm tra về khả năng
(quân sự), (số nhiều) động tác quay


/'feisiɳ/

danh từ
sự đương đầu (với một tình thế)
sự lật (quân bài)
sự quay (về một hướng)
(số nhiều) cổ áo màu; cửa tay màu (của quân phục)
sự phủ lên mặt ngoài, sự tráng lên mặt ngoài
khả năng; sự thông thạo
to put somebody through his facings thử khả năng của ai
to go through one's facing qua sự kiểm tra về khả năng
(quân sự), (số nhiều) động tác quay

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "facing"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.