Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fixings




fixings
['fiksiηz]
danh từ số nhiều, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
máy móc, thiết bị
đồ trang trí (ở quần áo)
món bày đĩa, món hoa lá (trình bày phụ vào món ăn trên đĩa)


/'fiksiɳz/

danh từ số nhiều, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
máy móc, thiết bị
đồ trang trí (ở quần áo)
món bày đĩa, món hoa lá (trình bày phụ vào món ăn trên đĩa)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fixings"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.