Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hội nghị



noun
conference; congress; meeting

[hội nghị]
conference; meeting
Hội nghị Công đảng
The Labour Party conference
Tổ chức / dự hội nghị hoà bình quốc tế
To hold/attend an international peace conference
Giám đốc đang dự hội nghị, nên không ai tiếp chúng tôi
As the director was in conference, nobody received us
Có mặt đúng giờ tại trung tâm hội nghị
To be punctually present at the conference centre
Cử đại diện đi dự hội nghị
To send a representative to a conference



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.