Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hackle


/'hækl/

danh từ (heckle) /'hekl/
bàn chải sợi lanh
lông cổ gà trống
ruồi giả bằng lông gà (để làm mồi câu) !to get somebody's hackles up
làm ai nổi cáu !with his hackles up
sừng cồ, sắp sửa muốn đánh nhau (người, gà trống, chó...)

ngoại động từ
chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép
kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hackle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.