Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
huff



/hʌf/

danh từ

cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi

    to take huff nổi cáu, lên cơn giận

    in a huff trong cơn giận, đang cáu, đang bực tức

ngoại động từ

gắt gỏng với, nói nặng với, nổi cáu với (ai)

làm nổi giận, làm phát cáu; làm mếch lòng (ai)

bắt nạt (ai); nạt nộ (ai)

    to huff someone into doing something bắt nạt ai phải làm gì

    to huff someone out of doing something bắt nạt ai không cho làm gì

(đánh cờ) loại (một quân của đối phương)

nội động từ

nổi giận, phát khùng; giận dỗi, mếch lòng

gắt gỏng, nạt nộ


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "huff"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.