Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
imbrue




imbrue
[im'bru:]
Cách viết khác:
imbue
[im'bju:]
ngoại động từ
nhúng
to imbrue one's hands in blood
nhúng tay vào máu
làm thấm đẫm, làm thấm đầy, nhuộm
a flag imbrued with enemy blood
một lá cờ nhuộm máu quân thù
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (nghĩa bóng) thấm nhuần, nhiễm đầy
to be imbrued with Marxism-Leninism
thấm nhuần tư tưởng Mác-Lênin


/im'bru:/

ngoại động từ ((cũng) imbue with)
vấy, nhuộm (máu)
a flag imbrued with enemy blood một lá cờ nhuộm máu quân thù
nhúng
to imbrue one's hand in blood nhúng tay vào máu
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (nghĩa bóng) thấm nhuần, nhiễm đầy
to be imbrued with Marxism-Leninism thấm nhuần tư tưởng Mác-ÃLênin

Related search result for "imbrue"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.