Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khảo đính


[khảo đính]
(ít dùng) Revise.
Sách in lại khó khảo đính
A reprinted and revised book.



(ít dùng) Revise
Sách in lại khó khảo đính A reprinted and revised book


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.