Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lạm dụng



verb
to abuse; to misuse
lạm dụng lòng tốt của ai to abuse someone's good nature

[lạm dụng]
to abuse; to misuse; to presume on something; to impose on somebody/something
Lạm dụng quyền hành
To misuse one's power
Lạm dụng lòng tốt của ai
To abuse someone's kindness
Lạm dụng lòng hiếu khách của chủ nhà bằng cách ở lì nhà họ
To outstay/overstay one's welcome
to take too much/many...; to overuse
Không nên lạm dụng thuốc ngủ
It isn't recommended to take too many sleeping pills



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.