Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
list



/list/

danh từ

trạng thái nghiêng; mặt nghiêng

    to have a list (hàng hải) nghiêng về một bên

    this wall has a decided list bức tường này nghiêng hẳn về một bên

danh từ

mép vải; dải

mép vải nhét khe cửa

    to line edges of door with list bịt khe cửa bằng mép vửi (cho khỏi gió lùa)

(số nhiều) hàng rào bao quanh trường đấu; trường đấu, vũ đài

    to enter the lists against somebody thách thức ai, nhận sự thách thức của ai ((thường) dùng về cuộc tranh luận)

danh sách, sổ, bản kê khai

    to draw up a list of.. làm một bản danh sách về...

    to strike off the list xoá tên khỏi danh sách

!active list

danh sách sĩ quan có thể được gọi nhập ngũ

ngoại động từ

viềm, diềm bằng vải

nhét mép vải (vào khe cửa)

ghi vào danh sách

ngoại động từ

(từ cổ,nghĩa cổ) thích, muốn

động từ

(từ cổ,nghĩa cổ) nghe


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "list"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.