Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mad



/mæd/

tính từ

điên, cuồng, mất trí

    to go mad phát điên, hoá điên

    to drive someone mad làm cho ai phát điên lên

    like mad như điên, như cuồng

(thông tục) bực dọc, bực bội

    to be mad about (at) missing the train bực bội vì bị nhỡ xe lửa

( about, after, for, on) say mê, ham mê

    to be mad on music say mê âm nhạc

tức giận, giận dữ, nổi giận

    to get mad nổi giận

động từ

(từ hiếm,nghĩa hiếm) làm phát điên; phát điên, hành động như một người điên


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mad"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.