Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
maintainer




maintainer
[mein'teinə]
danh từ
người bảo dưỡng, người bảo trì, người duy trì
người phải cưu mang, người phải nuôi nấng (người khác)
máy san đường, máy đặt tà vẹt


/men'teinə/

danh từ
người phải cưu mang

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "maintainer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.