Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
malaise




malaise
[mæ'leiz]
danh từ
sự khó ở, tình trạng bất ổn
nỗi khó chịu; tình trạng khó chịu, tình trạng phiền muộn


/mæ'leiz/

danh từ
nỗi khó chịu; tình trạng khó chịu, tình trạng phiền muộn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "malaise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.