Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
match



/mætʃ/

danh từ

diêm

ngòi (châm súng hoả mai...)

danh từ

cuộc thi đấu

    a match of football một cuộc thi đấu bóng đá

địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức

    to meet one's match gặp đối thủ

    to have not one's không có đối thủ

cái xứng nhau, cái hợp nhau

    these two kinds of cloth are a good match hai loại vải này rất hợp nhau

sự kết hôn; hôn nhân

    to make a match tác thành nên một việc hôn nhân

đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng)

    she (he) is a good match cái đám ấy tốt đấy

ngoại động từ

đối chọi, địch được, sánh được, đối được

    worldly pleasures cannot match those joys những thú trần tục không thể sánh được với những niềm vui này

làm cho hợp, làm cho phù hợp

    they are well matched hai người hợp nhau lắm, hai người rất tốt đôi; hai người thật là kỳ phùng địch thủ

    to match words with deeds làm cho lời nói phù hợp với việc làm

gả, cho lấy

nội động từ

xứng, hợp

    these two colours do not match hai màu này không hợp nhau


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "match"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.