Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
meat



/mi:t/

danh từ

thịt

    flesh meat thịt tươi

    to obstain from meat kiêng thịt, ăn chay

(từ cổ,nghĩa cổ) thức ăn (nói chung)

    meat and drink thức ăn, thức uống

!to be meat and drink to someone

làm cho ai khoái trá, làm cho ai vui thích

!one man's meat is another man's poison

cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "meat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.