Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mote




mote
[mout]
danh từ
bụi, hạt bụi
to see a mote in another's eye
nhìn thấy khuyết điểm của người dù chỉ bằng hạt bụi (mà không nhìn thấy khuyết điểm của mình)


/mout/

danh từ
bụi, hạt bụi !to see a mote in another's eye
nhìn thấy khuyết điểm của người dù chỉ bằng hạt bụi (mà không nhìn thấy khuyết điểm của mình)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mote"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.