Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nắm tay


[nắm tay]
fist
Chào bằng cách giơ nắm tay lên
To give a raised-fist salute
Tôi sẽ cho ông xem mấy quả bơ to bằng nắm tay ông
I'll show you avocados equal in size to your fist
to hold somebody's hand
Nắm tay tôi băng qua đường nhé!
Hold my hand while we cross the street!
Nắm tay ai dắt đi
To lead somebody by the hand



Fist


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.