Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
natural



/'nætʃrəl/

tính từ

(thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên

    natural law quy luật tự nhiên

    natural selection sự chọn lọc tự nhiên

(thuộc) thiên tính; bẩm sinh, trời sinh

    natural gift thiên tư

tự nhiên, đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên

    a natural consequence hậu quả tất nhiên

    it is natural that you should think so lẽ tất nhiên là anh phải nghĩ như vậy

tự nhiên, không giả tạo, không màu mè

    natural manners cử chỉ tự nhiên

đẻ hoang (con)

    a natural child đứa con hoang

mọc tự nhiên, dại

    natural growth cây cỏ dại

!one's natural life

tuổi thọ của con người

danh từ

người bẩm sinh ngớ ngẩn, người bẩm sinh ngu đần

(âm nhạc) nốt thường

(âm nhạc) dấu hoàn

người có khiếu tự nhiên (về ngành gì)

điều thắng lợi tất nhiên; điều chắc chắn


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "natural"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.