Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
naturalize




naturalize
['næt∫rəlaiz]
Cách viết khác:
naturalise
['næt∫rəlaiz]
ngoại động từ
(to naturalize somebody / something in...) cho nhập quốc tịch; cho nhập tịch
A naturalized French who was born in Vietnam
Một người nhập quốc tịch Pháp sinh ra ở Việt Nam
He's a Vietnamese who was naturalized in France
Ông ta là người Việt nhập quốc tịch ở Pháp
du nhập (từ ngữ) vào trong một ngôn ngữ; nhập tịch
many Chinese words have been naturalized in the Vietnamese language
nhiều từ Trung Hoa được nhập tịch vào tiếng Việt
làm hợp thuỷ thổ (cây, vật)


/'nætʃrəlaiz/ (naturalise) /'nætʃrəlaiz/

ngoại động từ
tự nhiên hoá
nhập tịch (từ, phong tục...)
many Chinese words have been naturalized in the Vietnamese language nhiều từ Hán được nhập tịch vào tiếng Việt
làm hợp thuỷ thổ (cây, vật)

nội động từ
hợp thuỷ thổ (cây, vật)
nghiên cứu tự nhiên học

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "naturalize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.