Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
neutral





neutral
['nju:trəl]
tính từ
trung lập
neutral zone
khu vực trung lập
neutral nation
nước trung lập
to be (remain) neutral
đứng trung lập, giữ thái độ trung lập
(hoá học) trung tính
(thực vật học), (động vật học) vô tính
không có tính chất rõ rệt
a neutral colour (tint)
màu không rõ rệt
(kỹ thuật) ở vị trí số không
To leave a motorcycle in neutral gear
Để xe về số không
To put the gear lever in the neutral position
Kéo cần số về số không
danh từ
nước trung lập; người trung lập
(kỹ thuật) số không (máy)
To slip (the gears) into neutral
Thả (cần số) về số không
The car's in neutral
Xe đang để số không



trung hoà

/'nju:trəl/

tính từ
trung lập
neutral zone khu vực trung lập
neutral nation nước trung lập
to be (remain) neutral đứng trung lập, giữ thái độ trung lập
(hoá học) trung tính
(thực vật học), (động vật học) vô tính
không có tính chất rõ rệt
a neutral colỏu (tint) màu không rõ rệt
(kỹ thuật) ở vị trí số không

danh từ
nước trung lập; người trung lập
(kỹ thuật) số không (máy)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "neutral"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.