Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngậm tăm


[ngậm tăm]
Keep strict silence; clamp one's mouth shut
Biết đấy mà phải ngậm tăm
To know it but to be forced to keep silence.
hold a toothpick in one's mouth



Keep strict silence
Biết đấy mà phải ngậm tăm To know it but to be forced to keep silence


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.