Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
nuclei




nuclei
['nju:kliai]
số nhiều của nucleus


/'nju:kliəs/

danh từ, số nhiều nuclei
tâm, trung tâm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
(sinh vật học) nhân (tế bào)
(thực vật học) hạch (của quả hạch)
(vật lý) hạt nhân
atomic nucleus hạt nhân nguyên t

Related search result for "nuclei"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.