Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
oppidan




oppidan
['ɔpidən]
danh từ
học sinh ngoại trú (trường I-tơn)
(từ hiếm,nghĩa hiếm) dân thành phố
I'm not an oppidan
tôi không phải là người thành phố


/'ɔpidən/

danh từ
học sinh ngoại trú (trường I-tơn)
(từ hiếm,nghĩa hiếm) dân thành phố

Related search result for "oppidan"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.