Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
overcharge




overcharge
['ouvə't∫ɑ:dʒ]
ngoại động từ
(to overcharge somebody for something) bắt ai phải trả một giá quá cao về cái gì; bán quá đắt
that grocer never overcharges
người bán tạp hoá ấy không bao giờ bán quá đắt
we were overcharged for the eggs
chúng tôi đã mua trứng với giá quá đắt
để hoặc chất cái gì quá đầy hoặc quá nặng; chất quá tải
to overcharge an electric circuit
làm cho mạch điện quá tải
a poem overcharged with emotion
một bài thơ dạt dào cảm xúc


/'ouvə'tʃɑ:dʤ/

danh từ
gánh quá nặng (chở thêm)
sự nhồi nhiều chất nổ quá; sự nạp quá điện
sự bán quá đắt

ngoại động từ
chất quá nặng
nhồi nhiều chất nổ quá; nạp nhiều điện quá (vào bình điện)
bán với giá quá đắt, bán quá đắt cho (ai), lấy quá nhiều tiền
thêm quá nhiều chi tiết (vào sách, phim...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "overcharge"
  • Words contain "overcharge" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    bóp mắt thách

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.