Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pillow



/'pilou/

danh từ

gối

(kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối

!to take counsel of one's pillow

nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ

ngoại động từ

kê (cái gì) lên bằng gối; gối (đầu...) lên (cái gì)

nội động từ

gối lên


Related search result for "pillow"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.