Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
plumb


/plʌm/

danh từ

quả dọi

dây dọi; dây dò nước

thế thẳng đứng, độ ngay (của tường...)

    out of plumb không thẳng đứng, không ngay, xiên

tính từ

thẳng đứng, ngay

    a plumb wall bức tường thẳng đứng

(nghĩa bóng) hoàn toàn, đích thật

    plumb nonsense điều hoàn toàn vô lý

phó từ

thẳng đứng, ngay

(nghĩa bóng) đúng, ngay

    plumb in the centre ngay ở giữa, đúng ở giữa

(từ lóng) hoàn toàn, thật đúng là

    plumb crazy hoàn toàn điên rồ, thật đúng là điên

ngoại động từ

dò độ sâu (biển, sông...) bằng dây dò; đo (độ sâu) bằng dây dò

(nghĩa bóng) dò, thăm dò, dò xét

    to plumb a mystery dò xét một điều bí ẩn

làm thẳng đứng (bức tường...)

nội động từ

làm nghề hàn chì


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "plumb"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.