Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
progenitor




progenitor
[prou'dʒenitə]
danh từ
tổ tiên (của người, động vật, cây...)
người khởi xướng (một tư tưởng, một phong trào trí thức, (chính trị))
Marx was the progenitor of Communism
Marx là ông tổ của Chủ nghĩa Cộng sản
(nghĩa bóng) bậc tiền bối
nguyên bản, bản chính


/progenitor/

danh từ
tổ tiên (người, thú vật, cây...), ông cha, ông tổ; ông bà ông vải
(nghĩa bóng) bậc tiền bối
nguyên bản, bản chính

Related search result for "progenitor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.