Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ravish




ravish
['rævi∫]
ngoại động từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp (người, vật) mang đi
cướp đi mất (cái chết, biến cố...)
to be ravished from the world by death
bị thần chết cướp đi mất
hãm hiếp, cưỡng hiếp (phụ nữ)
làm say mê, làm mê mẩn, làm mê thích


/'ræviʃ/

ngoại động từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp (người, vật) mang đi
cướp đi mất (cái chết, biến cố...)
to be ravished from the world by death bị thần chết cướp đi mất
hãm hiếp, cưỡng hiếp (phụ nữ)
làm say mê, làm mê mẩn, làm mê thích

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ravish"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.