Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
remind





remind
[ri'maind]
ngoại động từ
nhắc nhở (ai)
do I have to remind you yet again?
tôi có cần nhắc nhở anh nữa không?
travellers are reminded that malaria tablets are advisable
du khách được nhắc nhở rằng nên mang theo thuốc chống sốt rét
I reminded her how much the fare was
tôi đã nhắc cô ấy về giá vé
remind me to ạnswer that letter
hãy nhắc tôi trả lời bức thư đó
(to remind somebody of somebody / something) làm cho ai nhớ hoặc biết về ai/cái gì
this song reminds me of France
bài hát này làm tôi nhớ về nước Pháp
he reminds me of his brother
ông ấy làm tôi nhớ đến người em trai của ông ấy


/ri'maind/

ngoại động từ
nhắc nhở, làm nhớ lại (cái gì)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "remind"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.