Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reshuffle




reshuffle
[,ri:'∫ʌfl]
danh từ
sự trang lại (bài), sự xáo bài
sự cải tổ nhân sự (nhất là của một nhóm (chính trị))
carry out a Cabinet reshuffle
thực hiện cải tổ nội các
ngoại động từ
trang lại (bài), xáo bài (trong cách (đánh bài))
cải tổ nhân sự (thay đổi vị trí, trách nhiệm của một nhóm người)


/'ri:'ʃʌfl/

danh từ
(đánh bài) sự trang lại bài
sự cải tổ chính phủ

ngoại động từ
(đánh bài) trang lại (bài)
cải tổ (chính phủ)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.