Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
savoir-faire




danh từ
khả năng ứng xử khôn khéo; phép xử thế
to possess savoir-faire
biết phép xử thế
to lack savoir-faire không biết phép xử thế



savoir-faire
[,sævwɑ:'feə]
danh từ
khả năng ứng xử khôn khéo; phép xử thế
to possess savoir-faire
biết phép xử thế
to lack savoir-faire
không biết phép xử thế



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.